tự do

  1. I. dt. 1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, hành động theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức quy luật phát triển của tự nhiên xã hội: Tự do cái tất yếu của nhận thức. 2. Quyền được sống hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị cấm đoán, ràng buộc xâm phạm: đấu tranh cho tự do của dân tộc người được trả tự do. II. tt. quyền được sống hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị ngăn cấm, xâm phạm; tự do: một dân tộc độc lập, tự do thị trường tự do.
  2. () tên gọi các thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Lạc Sơn (Hoà Bình).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự do
Chim bay lượn tự do trên bầu trời xanh.